Thông tin Bên Mua Bảo Hiểm (BMBH) - Nhận hợp đồng Bảo Hiểm
Thông tin người chỉ định nhận tiền bảo hiểm
như thông tin Bên Mua Bảo Hiểm (BMBH)
Thông tin doanh nghiệp
Thông tin liên hệ
Thông tin đang được xử lý, xin vui lòng đợi trong giây lát...
1
2
3
4
1. Chọn gói 2. Khảo sát y tế 3. Thông tin BMBH 4. Thanh toán
Cá nhân
Gia đình
Gói Bảo Hiểm Sức Khỏe Bảo Việt An Gia (BVG)
Lỗi từ hệ thống Bảo Việt:
* Quý khách vui lòng điều chỉnh lại gói hoặc quyền lợi bảo hiểm tương ứng để tiếp tục.
TỔNG PHÍ BẢO HIỂM DỰ KIẾN:
* Phí được tính trực tiếp theo biểu phí chuẩn của Bảo Việt An Gia theo độ tuổi và quyền lợi đã chọn.
Vui lòng nhập ngày tháng năm sinh
Bảng Kê Khai Sức Khỏe (Theo quy định Bảo Việt)
Lưu ý quan trọng: Quý khách vui lòng kê khai trung thực và đầy đủ tình trạng sức khỏe của tất cả những người tham gia bảo hiểm. Việc kê khai không trung thực có thể dẫn đến việc hợp đồng bảo hiểm bị vô hiệu hoặc từ chối bồi thường.
1. Quý vị hoặc bất kỳ người nào yêu cầu bảo hiểm đã từng mắc/điều trị các bệnh: ung thư, u ác tính, tim mạch, đột quỵ, liệt, suy thận, xơ gan, viêm gan B/C, tiểu đường, lao phổi, tâm thần...?
2. Quý vị hoặc bất kỳ người nào yêu cầu bảo hiểm hiện đang có bệnh hoặc đang mang thương tật, dị tật bẩm sinh hoặc đang trong thời gian điều trị/chờ kết quả xét nghiệm y tế?
3. Quý vị hoặc bất kỳ người nào yêu cầu bảo hiểm đã từng bị công ty bảo hiểm nào từ chối bảo hiểm, hủy hợp đồng, tăng phí hoặc áp dụng điều khoản loại trừ đặc biệt?
4. (Dành riêng cho Nữ): Hiện tại quý vị có đang mang thai hoặc có tiền sử sảy thai liên tiếp, sinh khó, biến chứng thai sản không?
Thông tin Bên Mua Bảo Hiểm (BMBH) - Nhận Hợp Đồng
Người nhận Giấy Chứng Nhận bảo hiểm:
Xác Nhận Hợp Đồng & Thanh Toán
Đang kết nối API Bảo Việt để xử lý yêu cầu, vui lòng đợi trong giây lát...
Báo giá
Đang tải nội dung, vui lòng đợi...
Chi tiết đơn hàng
Đang tải nội dung, vui lòng đợi...
Báo giá
Cảm ơn quý khách. Chúng tôi sẽ gửi báo giá đến quý khách trong thời gian sớm nhất.
Thông báo
Thêm chaThêm mẹ
Thông báo
Thông báo
Bạn có 0 con dưới 0, gói hiện tại lớn hơn gói của cha mẹ.
Vì thế các gói của con sẽ chuyển xuống bằng với gói của cha mẹ.
Tạo đơn hàng thành công
Đơn hàng đã được tạo thành công!
ID:
Link thanh toán:
Cảm ơn quý khách. Chúng tôi sẽ gửi báo giá đến quý khách trong thời gian sớm nhất.
Thông báo
Báo giá
Đang tải nội dung, vui lòng đợi...
Thông tin cơ bản
Xem chi tiết
Báo giá Mua bảo hiểm
Báo giá
Báo giá
Cảm ơn quý khách. Chúng tôi sẽ gửi báo giá đến quý khách trong thời gian sớm nhất.
Thông báo
Giấy yêu cầu
Thông tin
ĐIỀU KIỆN THAM GIA BẢO HIỂM
Độ tuổi tham gia từ 1 tuổi đến 60 và (người tham gia trước 60 tuổi được tái tục đến 65). Với trẻ em dưới 06 tuổi cần tham gia kèm bố hoặc mẹ (quyền lợi của con tương ứng hoặc nhỏ hơn người mua kèm)
Đồng
0 đ
Mua ngay
Nội trú: 93.8 triệu/năm
Quyền lợi bổ sung
Ngoại trú: 6 triệu/năm
Nha khoa: 2 triệu/năm
Tử kỳ do bệnh: 100 triệu
Tử kỳ do tai nạn: 100 triệu
Bạc
0 đ
Mua ngay
Nội trú: 137.6 triệu/năm
Quyền lợi bổ sung
Ngoại trú: 6 triệu/năm
Nha khoa: 2 triệu/năm
Tử kỳ do bệnh: 100 triệu
Tử kỳ do tai nạn: 100 triệu
Vàng
0 đ
Mua ngay
Nội trú: 230 triệu/năm
Quyền lợi bổ sung
Ngoại trú: 6 triệu/năm
Nha khoa: 5 triệu/năm
Tử kỳ do bệnh: 100 triệu
Tử kỳ do tai nạn: 100 triệu
Bạch Kim
0 đ
Mua ngay
Nội trú: 342 triệu/năm
Quyền lợi bổ sung
Ngoại trú: 10 triệu/năm
Nha khoa: 10 triệu/năm
Tử kỳ do bệnh: 100 triệu
Tử kỳ do tai nạn: 100 triệu
Kim Cương
0 đ
Mua ngay
Nội trú: 454 triệu/năm
Quyền lợi bổ sung
Ngoại trú: 15 triệu/năm
Nha khoa: 15 triệu/năm
Tử kỳ do bệnh: 100 triệu
Tử kỳ do tai nạn: 100 triệu
Bảng quyền lợi chi tiết
Thông tin [tendoituong] - [Phí: ]
Thêm người
Thêm cha Thêm mẹ Thêm ông Thêm bà Thêm con
Câu hỏi sức khỏe
Thông tin
Thông tin Bên Mua Bảo Hiểm (BMBH) - Nhận hợp đồng Bảo Hiểm
Thông tin người chỉ định nhận tiền bảo hiểm
như thông tin Bên Mua Bảo Hiểm (BMBH)
Thông báo
Báo giá
Cảm ơn quý khách. Chúng tôi sẽ gửi báo giá đến quý khách trong thời gian sớm nhất.
Tự chọn tối đa tới 1 tỷ - ví dụ mức 100 triệu - phí bảo hiểm = 100 triệu x 0.09% = 90 nghìn/năm
V
Tử kỳ do ốm bệnh
Tự chọn
Tự chọn
Tự chọn
Tự chọn
Tự chọn
Tỉ lệ phí bảo hiểm
0.2%
0.2%
0.2%
0.2%
0.2%
Ví dụ
Tự chọn tối đa tới 1 tỷ - ví dụ mức 100 triệu - phí bảo hiểm = 100 triệu x 0.2% = 200 nghìn/năm
VI
Quyền lợi Thai sản
Không áp dụng
21 triệu/năm
21 triệu/năm
21 triệu/năm
31.5 triệu/năm
1
Thời gian chờ với sinh đẻ
No
635 ngày
635 ngày
635 ngày
635 ngày
Biến chứng thai sản
No
90 ngày
90 ngày
90 ngày
90 ngày
Phí bảo hiểm
No
4.8 triệu/năm
4.8 triệu/năm
4.8 triệu/năm
5.5 triệu/năm
MỨC
BIỂU PHÍ TRA THEO ĐỘ TUỔI (ĐƠN VỊ: 000VND) - VÍ DỤ: 2.585 TRIỆU = 2.585.000 VND
TUỔI
01-03
04-06
07-09
10-18
19-30
31-40
41-50
51-60
61-65
Đồng
Nội trú
2.585
1.450
1.320
1.256
1.196
1.316
1.376
1.435
1.555
Ngoại trú
3.370
1.900
1.720
1.638
1.560
1.716
1.794
1.872
2.028
Tổng phí
5.955
3.359
3.040
2.894
2.756
3.032
3.170
3.307
3.583
Giảm 15%
5.062
2.855
2.584
2.460
2.343
2.577
2.695
2.811
3.046
Bạc
Nội trú
3.707
2.081
1.900
1.811
1.716
1.888
1.974
2.059
2.231
Ngoại trú
3.370
1.900
1.720
1.638
1.560
1.716
1.794
1.872
2.028
Tổng phí
7.077
3.981
3.620
3.449
3.276
3.604
3.768
3.931
4.259
Giảm 15%
6.016
3.384
3.077
2.932
2.785
3.063
3.203
3.341
3.620
Vàng
Nội trú
5.616
3.153
2.867
2.730
2.600
2.860
2.990
3.120
3.380
Ngoại trú
3.700
1.900
1.720
1.638
1.560
1.716
1.794
1.872
2.028
Tổng phí
8.986
5.053
4.587
4.368
4.160
4.576
4.784
4.992
5.408
Giảm 15%
7.638
4.295
3.899
3.713
3.536
3.890
4.306
4.066
4.597
Bạch kim
Nội trú
7.582
4.257
3.870
3.686
3.510
3.861
4.037
4.212
4.563
Ngoại trú
5.516
3.153
2.867
2.730
2.730
2.860
2.990
3.120
3.380
Tổng phí
13.098
7.410
6.737
6.416
6.110
6.721
7.027
7.332
7.943
Giảm 15%
11.133
6.299
5.727
5.454
5.194
5.713
5.973
6.232
6.752
Kim cương
Nội trú
9.267
5.203
4.730
4.505
4.290
4.719
4.934
5.148
5.577
Ngoại trú
8.424
4.739
4.300
4.095
3.900
4.290
4.485
4.680
5.070
Tổng phí
17.691
9.933
9.030
8.600
8.190
9.009
9.419
9.828
10.647
Giảm 15%
15.037
8.443
7.676
7.310
6.962
7.658
8.006
8.354
9.050
QUYỀN LỢI BỔ SUNG
CHƯƠNG TRÌNH
Đồng
Bạc
Vàng
Bạch kim
Kim cương
III
Quyền lợi Nha khoa
2 triệu/năm
2 triệu/năm
5 triệu/năm
10 triệu/năm
15 triệu/năm
1
Chi phí 1 lần khám
1 triệu/lần
1 triệu/lần
2.5 triệu/lần
5 triệu/lần
7.5 triệu/lần
Phí bảo hiểm: 1 - 18 tuổi
600 nghìn/năm
600 nghìn/năm
1.5 triệu/năm
2.6 triệu/năm
3.9 triệu/năm
Phí bảo hiểm: 19 - 65 tuổi
490 nghìn/năm
490 nghìn/năm
1.2 triệu/năm
2 triệu/năm
3 triệu/năm
IV
Tử kỳ do tai nạn
Tự chọn
Tự chọn
Tự chọn
Tự chọn
Tự chọn
Tỉ lệ phí bảo hiểm
0.09%
0.09%
0.09%
0.09%
0.09%
Ví dụ
Tự chọn tối đa tới 1 tỷ - ví dụ mức 100 triệu - phí bảo hiểm = 100 triệu x 0.09% = 90 nghìn/năm
V
Tử kỳ do ốm bệnh
Tự chọn
Tự chọn
Tự chọn
Tự chọn
Tự chọn
Tỉ lệ phí bảo hiểm
0.2%
0.2%
0.2%
0.2%
0.2%
Ví dụ
Tự chọn tối đa tới 1 tỷ - ví dụ mức 100 triệu - phí bảo hiểm = 100 triệu x 0.2% = 200 nghìn/năm
VI
Quyền lợi Thai sản
Không áp dụng
21 triệu/năm
21 triệu/năm
21 triệu/năm
31.5 triệu/năm
1
Thời gian chờ với sinh đẻ
No
635 ngày
635 ngày
635 ngày
635 ngày
Biến chứng thai sản
No
90 ngày
90 ngày
90 ngày
90 ngày
Phí bảo hiểm
No
4.8 triệu/năm
4.8 triệu/năm
4.8 triệu/năm
5.5 triệu/năm
Quy tắc bảo hiểm Bảo Việt An Giaban hành theo QĐ số 4542/QĐ-BHBV ngày 13 tháng 10 năm 2016 của Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt
1. Quy định của điều trị Nội trú, Ngoại trú & Tai nan.
a. Điều trị Nội trú: Là việc bệnh nhân phải lưu trú tại bệnh viện ít nhất là 24 giờđể điều trị.
b. Điều trị Ngoại trú: Là việc điều trị y tế tại một cơ sở y tế nhưng không nhập viện điều trị nội trú.
c. Chương trình áp dụng bảo lãnh cho các bệnh viện công & các viện tư & khoa tư của viện công vui lòng thu thập chứng từ về hoàn tiền.
2. Hiệu lực bảo hiểm/thời gian chờ.
a. 30 ngày đối với trường hợp ốm đau, bệnh tật thông thường & nha khoa.
b. 365 ngày đối với bệnh đặc biệt, có sẵn.
c. 635 ngày đối với sinh đẻ & biến chứng thai sản 90 ngày chờ.
e. 730 ngày đối với ung thư.
3. Các định nghĩa về bệnh:
a. Bệnh thông thường: là bệnh tức thời không có thời gian tích lũy hay đang điều trị.
b. Bệnh đặc biệt: theo Quy tắc bảo hiểm này, những bệnh sau đây được hiểu là bệnh đặc biệt:
Bệnh hệ thần kinh: Các bệnh viêm hệ thần kinh trung ương (não), teo hệ thống ảnh hưởng lên hệ thần kinh trung ương (bệnh Huntington, mất điều vận động di truyền, teo cơ cột sống và hội chứng liên quan), rối loạn vận động ngoài tháp (Parkison, rối loạn trương lực cơ, rối loạn vận động và ngoại tháp khác), Alzheimer, hội chứng Apalic/mất trí nhớ, động kinh, hôn mê, các bệnh bại não và hội chứng liệt khác.
Bệnh hệ hô hấp: Bệnh suy phổi, tràn khí phổi.
Bệnh hệ tuần hoàn: Bệnh tim, tăng/cao huyết áp, tăng áp lực động mạch vô căn, các bệnh mạch máu não/đột quỵ và các hậu quả/di chứng của bệnh này.
Bệnh hệ tiêu hóa: Viêm gan A,B,C, xơ gan, suy gan,sỏi mật,
Bệnh hệ tiết niệu: Bệnh của cầu thận, ống thận, sỏi thận và niệu quản,sỏi đường tiết niệu dưới, suy thận
Bệnh hệ nội tiết: Rối loạn tuyến giáp, đái tháo đường và nội tiết tuyến tụy, tuyến thượng thận, hôn mê, rối loạn các tuyến nội tiết khác.
Bệnh khối U: Khối U/bướu lành tính các loại.
Bệnh của máu: Rối loạn đông máu, rối loạn chức năng của bạch cầu đa trung tính, bệnh liên quan mô lưới bạch huyết và hệ thống lưới mô bào, ghép tủy.
Bệnh của da và mô liên kết: Bệnh Lupus ban đỏ, xơ cứng bì toàn thân, xơ cứng rải rác, xơ cứng biểu bì tiến triển/cột bên teo cơ, loạn dưỡng cơ và biến chứng của các bệnh này, Penphygus, vẩy nến, mề đay dị ứng mãn (có điều trị bằng kháng nguyên của nước ngoài).
DANH SÁCH BỆNH VIỆN - PHÒNG KHÁM BẢO LÃNH
Xem chi tiết
1. TRƯỜNG HỢP DÙNG THẺ BẢO LÃNH TRỰC TIẾP.
a. Nội trú - Nằm viện từ trên 24h/ngày: Xuất trình thẻ bảo hiểm & CMT/Căn cước (giấy khai sinh với em bé dưới 18 tuổi) cho lễ tân bệnh viện. b. Ngoại trú - Khám không nằm viện - Chỉ áp dụng khách có thẻ màu Vàng: Xuất trình thẻ bảo hiểm & CMT/Căn cước (giấy khai sinh với em bé dưới 18 tuổi) cho lễ tân bệnh viện. Thông tin các bệnh viện/phòng khám tra theo danh sách liên kết bên trên.
2. TRƯỜNG HỢP CÁC BỆNH VIỆN KHÔNG LIÊN KẾT.
a. Nội trú - Nằm viện cần thu các giấy tờ sau: Sổ khám & đơn thuốccó chữ ký bác sỹ & đóng dấu bệnh viện. Giấy ra viện & bảng kêchi tiết viện phí. Kết quả chụp chiếu hoặc xét nghiệm (nếu bác sỹ có chỉ định) Hóa đơn VAT nếu trên 200 nghìn. Điền giấy yêu cầu trả tiền tải file.
b. Ngoại trú - Không nằm viện ( cần các giấy tờ sau ): Sổ khám & đơn thuốc có chữ ký của bác sỹ & đóng dấu bệnh viện Kết quả chụp chiếu hoặc kết quả xét nghiệm nếu có Hóa đơn tiền khám & tiền thuốc (hóa đơn VAT) Điền giấy yêu cầu trả tiền tải file.
3. TRƯỜNG HỢP TAI NẠN & NHA KHOA
a. Nha khoa: tạiHN & HCM chỉ được các phòng khám trong danh sách, các bệnh viện không giới hạn.
b. Tai nạn (cần các giấy tờ sau): Sổ khám & đơn thuốc có chữ ký của bác sỹ & đóng dấu bệnh viện Kết quả chụp chiếu hoặc kết quả xét nghiệm nếu có. Hóa đơn tiền khám & tiền thuốc (hóa đơn VAT) Điền giấy yêu cầu trả tiềntải file. Điền bản tường trình tai nạn tải file.
Tầng 6, Số 610 Võ Văn Kiệt, P.Cầu Kho, Q.1, TP. HCM
Tel: 1900558899 - nhánh 3
Khách hàng gửi hồ sơ yêu cầu bồi thường và các chứng từ y tế trong vòng 60 ngày kể từ khi điều trị xong về Phòng Bảo Lãnh Viện Phí – Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt. Thời gian bồi thường trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường.
Thông tin
Thông tin của bạn đã được gửi đi. Xin chân thành cảm ơn!
Chụp ảnh
Đăng ký tài khoản
×
Login
×
Đăng ký thông báo đẩy
Báo giá
Đang tải nội dung, vui lòng đợi...
Báo giá
Báo giá
Cảm ơn quý khách. Chúng tôi sẽ gửi báo giá đến quý khách trong thời gian sớm nhất.
Thông báo
Thông báo
Báo giá
Báo giá
Cảm ơn quý khách. Chúng tôi sẽ gửi báo giá đến quý khách trong thời gian sớm nhất.
Báo giá
Đang tải nội dung, vui lòng đợi...
Thông báo
Báo giá
Báo giá
Cảm ơn quý khách. Chúng tôi sẽ gửi báo giá đến quý khách trong thời gian sớm nhất.