Thông tin Bên Mua Bảo Hiểm (BMBH) - Nhận hợp đồng Bảo Hiểm
Thông tin người chỉ định nhận tiền bảo hiểm
như thông tin Bên Mua Bảo Hiểm (BMBH)
Thông tin doanh nghiệp
Thông tin liên hệ
Thông tin đang được xử lý, xin vui lòng đợi trong giây lát...
1
2
3
4
1. Chọn gói 2. Khảo sát y tế 3. Thông tin BMBH 4. Thanh toán
Cá nhân
Gia đình
Gói Bảo Hiểm Sức Khỏe Bảo Việt An Gia (BVG)
Lỗi từ hệ thống Bảo Việt:
* Quý khách vui lòng điều chỉnh lại gói hoặc quyền lợi bảo hiểm tương ứng để tiếp tục.
TỔNG PHÍ BẢO HIỂM DỰ KIẾN:
* Phí được tính trực tiếp theo biểu phí chuẩn của Bảo Việt An Gia theo độ tuổi và quyền lợi đã chọn.
Vui lòng nhập ngày tháng năm sinh
Bảng Kê Khai Sức Khỏe (Theo quy định Bảo Việt)
Lưu ý quan trọng: Quý khách vui lòng kê khai trung thực và đầy đủ tình trạng sức khỏe của tất cả những người tham gia bảo hiểm. Việc kê khai không trung thực có thể dẫn đến việc hợp đồng bảo hiểm bị vô hiệu hoặc từ chối bồi thường.
1. Quý vị hoặc bất kỳ người nào yêu cầu bảo hiểm đã từng mắc/điều trị các bệnh: ung thư, u ác tính, tim mạch, đột quỵ, liệt, suy thận, xơ gan, viêm gan B/C, tiểu đường, lao phổi, tâm thần...?
2. Quý vị hoặc bất kỳ người nào yêu cầu bảo hiểm hiện đang có bệnh hoặc đang mang thương tật, dị tật bẩm sinh hoặc đang trong thời gian điều trị/chờ kết quả xét nghiệm y tế?
3. Quý vị hoặc bất kỳ người nào yêu cầu bảo hiểm đã từng bị công ty bảo hiểm nào từ chối bảo hiểm, hủy hợp đồng, tăng phí hoặc áp dụng điều khoản loại trừ đặc biệt?
4. (Dành riêng cho Nữ): Hiện tại quý vị có đang mang thai hoặc có tiền sử sảy thai liên tiếp, sinh khó, biến chứng thai sản không?
Thông tin Bên Mua Bảo Hiểm (BMBH) - Nhận Hợp Đồng
Người nhận Giấy Chứng Nhận bảo hiểm:
Xác Nhận Hợp Đồng & Thanh Toán
Đang kết nối API Bảo Việt để xử lý yêu cầu, vui lòng đợi trong giây lát...
Báo giá
Đang tải nội dung, vui lòng đợi...
Chi tiết đơn hàng
Đang tải nội dung, vui lòng đợi...
Báo giá
Cảm ơn quý khách. Chúng tôi sẽ gửi báo giá đến quý khách trong thời gian sớm nhất.
Thông báo
Thêm chaThêm mẹ
Thông báo
Thông báo
Bạn có 0 con dưới 0, gói hiện tại lớn hơn gói của cha mẹ.
Vì thế các gói của con sẽ chuyển xuống bằng với gói của cha mẹ.
Tạo đơn hàng thành công
Đơn hàng đã được tạo thành công!
ID:
Link thanh toán:
Cảm ơn quý khách. Chúng tôi sẽ gửi báo giá đến quý khách trong thời gian sớm nhất.
Thông báo
Báo giá
Đang tải nội dung, vui lòng đợi...
Thông tin cơ bản
Xem chi tiết
Báo giá Mua bảo hiểm
Báo giá
Báo giá
Cảm ơn quý khách. Chúng tôi sẽ gửi báo giá đến quý khách trong thời gian sớm nhất.
Thông báo
Giấy yêu cầu
Thông tin
ĐIỀU KIỆN THAM GIA BẢO HIỂM
Độ tuổi tham gia từ 1 tuổi đến 60 và (người tham gia trước 60 tuổi được tái tục đến 65). Với trẻ em dưới 09 tuổi cần tham gia kèm bố hoặc mẹ (quyền lợi của con tương ứng hoặc nhỏ hơn người mua kèm)
Vùng 1
0 đ
Mua ngay
Quyền lợi Nội trú: 1.05 TỶ/năm
Quyền lợi bổ sung
Ngoại trú: 31.5 triệu/năm
Nha khoa: 21 triệu/năm
Sinh mạng cá nhân: 100 triệu
Tai nạn cá nhân: 100 triệu
Thai sản: 21 triệu/năm
Vùng 2
0 đ
Mua ngay
Quyền lợi Nội trú: 2.1 TỶ/năm
Quyền lợi bổ sung
Ngoại trú: 63 triệu/năm
Nha khoa: 21 triệu/năm
Sinh mạng cá nhân: 100 triệu
Tai nạn cá nhân: 100 triệu
Thai sản: 31.5 triệu/năm
Vùng 3
0 đ
Mua ngay
Quyền lợi Nội trú: 4.2 TỶ/năm
Quyền lợi bổ sung
Ngoại trú: 84 triệu/năm
Nha khoa: 31.5 triệu/năm
Sinh mạng cá nhân: 100 triệu
Tai nạn cá nhân: 100 triệu
Thai sản: 63 triệu/năm
Vùng 4
0 đ
Mua ngay
Quyền lợi Nội trú: 5.25 TỶ/năm
Quyền lợi bổ sung
Ngoại trú: 105 triệu/năm
Nha khoa: 31.5 triệu/năm
Sinh mạng cá nhân: 100 triệu
Tai nạn cá nhân: 100 triệu
Thai sản: 84 triệu/năm
Vùng 5
0 đ
Mua ngay
Quyền lợi Nội trú: 10.5 TỶ/năm
Quyền lợi bổ sung
Ngoại trú: 168 triệu/năm
Nha khoa: 31.5 triệu/năm
Sinh mạng cá nhân: 100 triệu
Tai nạn cá nhân: 100 triệu
Thai sản: 105 triệu/năm
Bảng quyền lợi chi tiết
Thông tin [tendoituong] - [Phí: ]
Thêm người
Thêm cha Thêm mẹ Thêm ông Thêm bà Thêm con
Câu hỏi sức khỏe
Thông tin
Thông tin Bên Mua Bảo Hiểm (BMBH) - Nhận hợp đồng Bảo Hiểm
Thông tin người chỉ định nhận tiền bảo hiểm
như thông tin Bên Mua Bảo Hiểm (BMBH)
Thông báo
Báo giá
Cảm ơn quý khách. Chúng tôi sẽ gửi báo giá đến quý khách trong thời gian sớm nhất.
BIỂU PHÍ/NGƯỜI/NĂM TRA THEO ĐỘ TUỔI (ĐƠN VỊ: 000 VND)
0-18
19-25
26-30
31-35
36-40
41-45
46-50
51-55
56-60
61-64
65-69
VÙNG 1
Nội trú
6.200
6.000
6.400
7.100
9.300
10.900
11.500
17.300
19.600
24.300
28.600
Ngoại trú
5.800
5.300
5.300
5.300
5.900
6.200
6.400
7.400
8.400
12.500
16.200
Tổng phí
12.000
11.300
11.700
12.400
14.900
17.100
17.900
23.700
27.000
32.700
50.700
Giảm 10%
10.800
10.170
10.530
11.160
13.410
15.390
16.110
21.330
24.300
29.430
45.630
VÙNG 2
Nội trú
7.200
6.800
8.300
8.700
10.000
11.500
13.700
22.000
27.100
39.200
47.700
Ngoại trú
6.600
6.100
6.100
6.200
6.500
6.800
7.200
7.700
8.900
10.300
14.000
Tổng phí
13.800
12.900
14.400
14.900
16.500
18.300
20.900
27.100
30.900
37.400
53.200
Giảm 10%
12.420
11.610
12.960
13.410
14.850
16.470
18.810
24.390
27.810
33.660
47.880
VÙNG 3
Nội trú
8.500
8.700
10.300
11.400
13.300
15.700
17.600
20.500
23.300
27.300
44.700
Ngoại trú
7.900
7.900
7.100
7.300
7.700
8.000
8.300
9.200
10.600
12.100
19.600
Tổng phí
16.400
15.700
17.400
18.700
21.000
23.700
25.900
29.700
33.900
39.400
64.300
Giảm 10%
14.760
14.130
15.660
16.830
18.900
21.330
23.310
26.730
30.510
35.460
57.870
VÙNG 4
Nội trú
11.300
11.600
13.700
15.200
17.700
20.900
23.500
25.700
29.200
34.200
55.900
Ngoại trú
9.000
8.300
8.300
8.500
8.900
9.300
9.700
10.500
12.200
13.800
24.000
Tổng phí
20.300
19.900
22.000
23.700
26.600
30.200
33.200
36.200
41.400
48.000
79.900
Giảm 10%
18.270
17.910
19.800
21.330
23.940
27.180
29.880
32.580
37.260
43.200
71.910
VÙNG 5
Nội trú
15.300
22.200
24.800
26.100
27.400
30.000
32.600
39.500
44.800
56.600
77.300
Ngoại trú
12.100
11.900
11.900
12.200
12.700
13.300
13.900
15.000
17.400
19.700
34.400
Tổng phí
27.400
34.100
36.700
38.300
40.100
43.300
46.500
54.500
62.200
76.300
111.700
Giảm 10%
24.660
30.690
33.030
34.470
36.090
39.970
41.850
49.050
55.980
68.670
100.530
QUYỀN LỢI BỔ SUNG
III
Quyền lợi Nha khoa
21 triệu/năm
21 triệu/năm
31.5 triệu/năm
31.5 triệu/năm
31.5 triệu/năm
1
Lấy cao răng
1 triệu/năm
1 triệu/năm
2 triệu/năm
2 triệu/năm
2 triệu/năm
2
Các chi phí điều trị răng
Chi trả toàn bộ
Chi trả toàn bộ
Chi trả toàn bộ
Chi trả toàn bộ
Chi trả toàn bộ
3
Làm răng giả, sửa cầu phù chóp
Trả 50%
Trả 50%
Trả 50%
Trả 50%
Trả 50%
4
Phí bảo hiểm
6.6 triệu/năm
7 triệu/năm
8.3 triệu/năm
8.8 triệu/năm
9.3 triệu/năm
IV
Quyền lợi Thai sản
21 triệu/năm
31.5 triệu
63 triệu
84 triệu
105 triệu
1
Áp dụng sinh thường & sinh mổ
Chi trả toàn bộ
Chi trả toàn bộ
Chi trả toàn bộ
Chi trả toàn bộ
Chi trả toàn bộ
2
Thời gian chờ
635 ngày
635 ngày
635 ngày
635 ngày
635 ngày
3
Phí bảo hiểm
4.8 triệu/năm
5.5 triệu/năm
7.9 triệu/năm
11 triệu/năm
12.1 triệu/năm
V
Quyền lợi sinh mạng
Được phép lựa chọn mức tối đa lên đến giá trị từng mức thống kê bên dưới.
1
Nguyên nhân do tai nạn
Tối đa 2.2 TỶ
Tối đa 4.4 TỶ
Tối đa 6.6 TỶ
Tối đa 8.8 TỶ
Tối đa 11 TỶ
a
Phạm vi áp dụng
Tử kỳ do tai nạn & thương tật toàn bộ vĩnh viễn
b
Tỉ lệ phí bảo hiểm
0.001
0.0011
0.0011
0.0012
0.0013
2
Nguyên nhân tử kỳ do bệnh
Tối đa 1.1 TỶ
Tối đa 2.2 TỶ
Tối đa 4.4 TỶ
Tối đa 5.5 TỶ
Tối đa 6.6 TỶ
a
Thời gian áp dụng đối với bệnh thông thường
90 ngày
90 ngày
90 ngày
90 ngày
90 ngày
b
Thời gian áp dụng đối với bệnh đặc biệt
365 ngày
365 ngày
365 ngày
365 ngày
365 ngày
c
Tỉ lệ phí bảo hiểm
0.002
0.0021
0.0022
0.0024
0.0027
BẢNG QUYỀN LỢI CHI TIẾT
I
Quyền lợi Nội trú
Select/Vùng 1
Essential/Vùng2
Classic/Vùng3
Gold/Vùng 4
Diamond/Vùng5
Giới hạn trách nhiệm/năm
1.05 TỶ/NĂM
2.1 TỶ/NĂM
4.2 TỶ/NĂM
5.25 TỶ/NĂM
10.5 TỶ/NĂM
1
Tiền phòng bệnh/ngày
4.2 triệu
6.3 triệu
10.5 triệu
16.8 triệu
21 triệu
2
Các chi phí bệnh viện tổng hợp
Trả toàn bộ
Trả toàn bộ
Trả toàn bộ
Trả toàn bộ
Trả toàn bộ
3
Tiền giường cho người nhà chăm sóc
1.26 triệu/ngày
1.89 triệu/ngày
3.15 triệu/ngày
5.04 triệu/ngày
6.3 triệu/ngày
4
Chi phí xét nghiệm trước khi nhập viện
21 triệu/năm
42 triệu/năm
63 triệu/năm
84 triệu/năm
105 triệu/năm
5
Chi phí tái khám sau khi xuất viện
21 triệu/năm
42 triệu/năm
63 triệu/năm
84 triệu/năm
105 triệu/năm
6
Chi phí Phẫu thuật
Trả toàn bộ
Trả toàn bộ
Trả toàn bộ
Trả toàn bộ
Trả toàn bộ
7
Chi phí điều trị phòng cấp cứu
Trả toàn bộ
Trả toàn bộ
Trả toàn bộ
Trả toàn bộ
Trả toàn bộ
8
Trợ cấp ngày nằm viện (tối đa 20 đêm/năm)
105 nghìn/ngày
210 nghìn/ngày
315 nghìn/ngày
420 nghìn/ngày
525 nghìn/ngày
9
Trợ cấp ngày nằm viện công (20 đêm/năm)
210 nghìn/ngày
420 nghìn/ngày
630 nghìn/ngày
840 nghìn/ngày
1.05 triệu/ngày
II
Quyền lợi Ngoại trú
Select/Vùng1
Essential/Vùng2
Classic/Vùng3
Gold/Vùng4
Diamond/Vùng5
1
Giới hạn trách nhiệm/năm
31.5 triệu/năm
63 triệu/năm
84 triệu/năm
105 triệu/năm
168 triệu/năm
a
Chi phí khám bệnh
3.2 triệu/lần
5 triệu/lần
6.7 triệu/lần
7.3 triệu/lần
11.8 triệu/lần
b
Chi phí thuốc men
c
Dụng cụ y tế cần cho điều trị gãy chi.
d
Điều trị phương pháp vật lý trị liệu
III
Quyền lợi Nha khoa
21 triệu/năm
21 triệu/năm
31.5 triệu/năm
31.5 triệu/năm
31.5 triệu/năm
1
Lấy cao răng
1 triệu/năm
1 triệu/năm
2 triệu/năm
2 triệu/năm
2 triệu/năm
2
Các chi phí điều trị răng
Chi trả toàn bộ
Chi trả toàn bộ
Chi trả toàn bộ
Chi trả toàn bộ
Chi trả toàn bộ
3
Làm răng giả, sửa cầu phù chóp
Trả 50%
Trả 50%
Trả 50%
Trả 50%
Trả 50%
IV
Quyền lợi Thai sản
21 triệu/năm
31.5 triệu
63 triệu
84 triệu
105 triệu
1
Áp dụng sinh thường & sinh mổ
Chi trả toàn bộ
Chi trả toàn bộ
Chi trả toàn bộ
Chi trả toàn bộ
Chi trả toàn bộ
2
Thời gian chờ
635 ngày
635 ngày
635 ngày
635 ngày
635 ngày
V
Quyền lợi sinh mạng
Được phép lựa chọn mức tối đa lên đến giá trị từng mức thống kê bên dưới.
1
Nguyên nhân do tai nạn
Tối đa 2.2 TỶ
Tối đa 4.4 TỶ
Tối đa 6.6 TỶ
Tối đa 8.8 TỶ
Tối đa 11 TỶ
2
Nguyên nhân do bệnh
Tối đa 1.1 TỶ
Tối đa 2.2 TỶ
Tối đa 4.4 TỶ
Tối đa 5.5 TỶ
Tối đa 6.6 TỶ
a
Thời gian áp dụng đối với bệnh thông thường
90 ngày
90 ngày
90 ngày
90 ngày
90 ngày
b
Thời gian áp dụng đối với bệnh đặc biệt
365 ngày
365 ngày
365 ngày
365 ngày
365 ngày
MỨC
QUYỀN LỢI
BIỂU PHÍ/NGƯỜI/NĂM TRA THEO ĐỘ TUỔI (ĐƠN VỊ: 000 VND)
0-18
19-25
26-30
31-35
36-40
41-45
46-50
51-55
56-60
61-64
65-69
VÙNG 1
Nội trú
6.200
6.000
6.400
7.100
9.300
10.900
11.500
17.300
19.600
24.300
28.600
Ngoại trú
5.800
5.300
5.300
5.300
5.900
6.200
6.400
7.400
8.400
12.500
16.200
Tổng phí
12.000
11.300
11.700
12.400
14.900
17.100
17.900
23.700
27.000
32.700
50.700
Giảm 10%
10.800
10.170
10.530
11.160
13.410
15.390
16.110
21.330
24.300
29.430
45.630
VÙNG 2
Nội trú
7.200
6.800
8.300
8.700
10.000
11.500
13.700
22.000
27.100
39.200
47.700
Ngoại trú
6.600
6.100
6.100
6.200
6.500
6.800
7.200
7.700
8.900
10.300
14.000
Tổng phí
13.800
12.900
14.400
14.900
16.500
18.300
20.900
27.100
30.900
37.400
53.200
Giảm 10%
12.420
11.610
12.960
13.410
14.850
16.470
18.810
24.390
27.810
33.660
47.880
VÙNG 3
Nội trú
8.500
8.700
10.300
11.400
13.300
15.700
17.600
20.500
23.300
27.300
44.700
Ngoại trú
7.900
7.900
7.100
7.300
7.700
8.000
8.300
9.200
10.600
12.100
19.600
Tổng phí
16.400
15.700
17.400
18.700
21.000
23.700
25.900
29.700
33.900
39.400
64.300
Giảm 10%
14.760
14.130
15.660
16.830
18.900
21.330
23.310
26.730
30.510
35.460
57.870
VÙNG 4
Nội trú
11.300
11.600
13.700
15.200
17.700
20.900
23.500
25.700
29.200
34.200
55.900
Ngoại trú
9.000
8.300
8.300
8.500
8.900
9.300
9.700
10.500
12.200
13.800
24.000
Tổng phí
20.300
19.900
22.000
23.700
26.600
30.200
33.200
36.200
41.400
48.000
79.900
Giảm 10%
18.270
17.910
19.800
21.330
23.940
27.180
29.880
32.580
37.260
43.200
71.910
VÙNG 5
Nội trú
15.300
22.200
24.800
26.100
27.400
30.000
32.600
39.500
44.800
56.600
77.300
Ngoại trú
12.100
11.900
11.900
12.200
12.700
13.300
13.900
15.000
17.400
19.700
34.400
Tổng phí
27.400
34.100
36.700
38.300
40.100
43.300
46.500
54.500
62.200
76.300
111.700
Giảm 10%
24.660
30.690
33.030
34.470
36.090
39.970
41.850
49.050
55.980
68.670
100.530
Quy tắc bảo hiểm Bảo Việt Intercareban hành theo QĐ số 6608/QĐ-BHBV ngày 21 tháng 09 năm 2017 của Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt
1. Quy định của điều trị Nội trú, Ngoại trú & Tai nan.
a. Điều trị Nội trú: Là việc bệnh nhân phải lưu trú tại bệnh viện ít nhất là 24 giờđể điều trị.
b. Điều trị Ngoại trú: Là việc điều trị y tế tại một cơ sở y tế nhưng không nhập viện điều trị nội trú.
c. Chương trình áp dụng bảo lãnh cho các bệnh viện công & các viện tư & khoa tư của viện công vui lòng thu thập chứng từ về hoàn tiền.
2. Hiệu lực bảo hiểm/thời gian chờ.
a. 30 ngày đối với trường hợp ốm đau, bệnh tật thông thường & nha khoa.
b. 365 ngày đối với bệnh đặc biệt, có sẵn.
c. 635 ngày đối với sinh đẻ & biến chứng thai sản 90 ngày chờ.
e. 730 ngày đối với ung thư.
3. Các định nghĩa về bệnh:
a. Bệnh thông thường: là bệnh tức thời không có thời gian tích lũy hay đang điều trị.
b. Bệnh đặc biệt: theo Quy tắc bảo hiểm này, những bệnh sau đây được hiểu là bệnh đặc biệt:
Bệnh hệ thần kinh: Các bệnh viêm hệ thần kinh trung ương (não), teo hệ thống ảnh hưởng lên hệ thần kinh trung ương (bệnh Huntington, mất điều vận động di truyền, teo cơ cột sống và hội chứng liên quan), rối loạn vận động ngoài tháp (Parkison, rối loạn trương lực cơ, rối loạn vận động và ngoại tháp khác), Alzheimer, hội chứng Apalic/mất trí nhớ, động kinh, hôn mê, các bệnh bại não và hội chứng liệt khác.
Bệnh hệ hô hấp: Bệnh suy phổi, tràn khí phổi.
Bệnh hệ tuần hoàn: Bệnh tim, tăng/cao huyết áp, tăng áp lực động mạch vô căn, các bệnh mạch máu não/đột quỵ và các hậu quả/di chứng của bệnh này.
Bệnh hệ tiêu hóa: Viêm gan A,B,C, xơ gan, suy gan,sỏi mật,
Bệnh hệ tiết niệu: Bệnh của cầu thận, ống thận, sỏi thận và niệu quản,sỏi đường tiết niệu dưới, suy thận
Bệnh hệ nội tiết: Rối loạn tuyến giáp, đái tháo đường và nội tiết tuyến tụy, tuyến thượng thận, hôn mê, rối loạn các tuyến nội tiết khác.
Bệnh khối U: Khối U/bướu lành tính các loại.
Bệnh của máu: Rối loạn đông máu, rối loạn chức năng của bạch cầu đa trung tính, bệnh liên quan mô lưới bạch huyết và hệ thống lưới mô bào, ghép tủy.
Bệnh của da và mô liên kết: Bệnh Lupus ban đỏ, xơ cứng bì toàn thân, xơ cứng rải rác, xơ cứng biểu bì tiến triển/cột bên teo cơ, loạn dưỡng cơ và biến chứng của các bệnh này, Penphygus, vẩy nến, mề đay dị ứng mãn (có điều trị bằng kháng nguyên của nước ngoài).
DANH SÁCH BỆNH VIỆN - PHÒNG KHÁM BẢO LÃNH
Xem chi tiết
1. TRƯỜNG HỢP DÙNG THẺ BẢO LÃNH TRỰC TIẾP.
a. Nội trú - Nằm viện từ trên 24h/ngày: Xuất trình thẻ bảo hiểm & CMT/Căn cước (giấy khai sinh với em bé dưới 18 tuổi) cho lễ tân bệnh viện. b. Ngoại trú - Khám không nằm viện - Chỉ áp dụng khách có thẻ màu Vàng: Xuất trình thẻ bảo hiểm & CMT/Căn cước (giấy khai sinh với em bé dưới 18 tuổi) cho lễ tân bệnh viện. Thông tin các bệnh viện/phòng khám tra theo danh sách liên kết bên trên.
2. TRƯỜNG HỢP CÁC BỆNH VIỆN KHÔNG LIÊN KẾT.
a. Nội trú - Nằm viện cần thu các giấy tờ sau: Sổ khám & đơn thuốccó chữ ký bác sỹ & đóng dấu bệnh viện. Giấy ra viện & bảng kêchi tiết viện phí. Kết quả chụp chiếu hoặc xét nghiệm (nếu bác sỹ có chỉ định) Hóa đơn VAT nếu trên 200 nghìn. Điền giấy yêu cầu trả tiền tải file.
b. Ngoại trú - Không nằm viện ( cần các giấy tờ sau ): Sổ khám & đơn thuốc có chữ ký của bác sỹ & đóng dấu bệnh viện Kết quả chụp chiếu hoặc kết quả xét nghiệm nếu có Hóa đơn tiền khám & tiền thuốc (hóa đơn VAT) Điền giấy yêu cầu trả tiền tải file.
3. TRƯỜNG HỢP TAI NẠN & NHA KHOA
a. Nha khoa: tạiHN & HCM chỉ được các phòng khám trong danh sách, các bệnh viện không giới hạn.
b. Tai nạn (cần các giấy tờ sau): Sổ khám & đơn thuốc có chữ ký của bác sỹ & đóng dấu bệnh viện Kết quả chụp chiếu hoặc kết quả xét nghiệm nếu có. Hóa đơn tiền khám & tiền thuốc (hóa đơn VAT) Điền giấy yêu cầu trả tiềntải file. Điền bản tường trình tai nạn tải file.
Tầng 6, Số 610 Võ Văn Kiệt, P.Cầu Kho, Q.1, TP. HCM
Tel: 1900558899 - nhánh 3
Khách hàng gửi hồ sơ yêu cầu bồi thường và các chứng từ y tế trong vòng 60 ngày kể từ khi điều trị xong về Phòng Bảo Lãnh Viện Phí – Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt. Thời gian bồi thường trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường.
1
Thông tin
Thông tin của bạn đã được gửi đi. Xin chân thành cảm ơn!
Chụp ảnh
Đăng ký tài khoản
×
Login
×
Đăng ký thông báo đẩy
Báo giá
Đang tải nội dung, vui lòng đợi...
Báo giá
Báo giá
Cảm ơn quý khách. Chúng tôi sẽ gửi báo giá đến quý khách trong thời gian sớm nhất.
Thông báo
Thông báo
Báo giá
Báo giá
Cảm ơn quý khách. Chúng tôi sẽ gửi báo giá đến quý khách trong thời gian sớm nhất.
Báo giá
Đang tải nội dung, vui lòng đợi...
Thông báo
Báo giá
Báo giá
Cảm ơn quý khách. Chúng tôi sẽ gửi báo giá đến quý khách trong thời gian sớm nhất.